- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải nặng & Đầu kéo |
| Tải trọng | Tải trọng kéo theo cho phép TGGT: ≈ 40 tấn |
| Động cơ | D6CK, Diesel, 12742cc, |
| Công suất cực đại | 434 Hp |
| Khối lượng toàn bộ | 24000 Kg |
Đầu kéo Hyundai Xcient GT hay còn gọi Đầu kéo 40 tấn Hyundai, là dòng sản phẩm chủ lực của Hyundai trong phân khúc xe đầu kéo hạng nặng. Đầu kéo Hyundai Xcient GT có tải trọng kéo theo cho phép tham gia giao thông lên đến xấp xỉ 40 tấn (38720 kg). Đầ kéo có công thức bánh xe 6×4, sử dụng động cơ D6CK cho công suất 435 mã lực vô cùng mạnh mẽ, khẳng định sự linh hoạt và chủ động trên mọi cung đường. Mô men xoắn lớn tại vòng tua thấp và duy trì dải vòng tua rộng (214/ 1,200 Nm/rpm) mang lại khả năng cơ động và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Đầu kéo Hyundai Xcient có thiết kế cabin cứng vững tăng độ an toàn, khả năng chống ồn, chống rung của xe. Cấu trúc cabin kiểu khung cứng vững hơn, tỷ lệ thép cường độ cao lên đến >50%, Hệ thống treo bóng hơi kích thước lớn mang lại sử thoải mái tối đa cho người ngồi trong cabin, Hệ thống bóng hơi với khả năng giảm sóc và cải thiện sự ổn định của sắt xi khi vận hành.
Thiết kế mạnh mẽ, ấn tượng đi kèm công năng vượt trội
Hyundai Xcient GT với thiết kế ngoại thất thật sự ấn tượng qua từng chi tiết, vận dụng tính khí động học một cách đầy sáng tạo và linh hoạt góp phần giảm thiểu lực cản của không khí và nâng cao hiệu quả.



Cụm đèn pha và đèn sương mù cỡ lớn mang phong cách mạnh mẽ và hiện đại

Gương chiếu hậu mang phong cách Châu Âu giúp dễ dàng quan sát khi vận hành

Hốc thoát gió giúp giảm lực cản không khí khi xe di chuyển
Thoải mái trong suốt hành trình: Nội thất tiện nghi, chú trọng mang đến cảm giác thoải mái, thân thuộc cho người dùng, giúp việc lái xe trở nên an toàn hơn.

Đầu kéo Hyundai Xcient GT được trang bị động cơ D6CK cho công suất 440Ps (435 mã lực) mạnh mẽ, hộp số Dymos thế hệ mới, khung xe sử dụng thép cường độ cao cứng cáp, vững chắc, đảm bảo vận hành ổn định trong điều kiện khắc nghiệt nhất.


Động cơ D6CK mạnh mẽ, hiệu quả cao:
Công suất tối đa 440ps Momem xoắn 214kg.m Dung tích xi lanh 12.7L

Máy nén khí tiết kiệm nhiên liệu

Piton độ bền cao

Cabin độ bền cao: Cấu trúc dạng khung sử dụng thép cường độ cao cải thiện độ an toàn cho người lái khi va chạm

Cabin giảm chấn hơi: Cabin giảm chấn giúp mang lại cảm giác thoải mái, giảm mệt mỏi cho tài xế trong suốt hành trình dài

Khung sắt xi được gia cố chắc chắn
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Vết bánh trước/ sau (mm) |
2,060/1,828 |
| Khoảng nhô trước/ sau (mm) |
1,540/820 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
4,650 (3,300 + 1,350) |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) |
7,090 x 2,490 x 3,415 |
| Công thức bánh xe |
6×4 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
260 |
| Khối lượng bản thân (kg) |
9,150 |
| Khối lượng toàn bộ (Kg) |
24,000 |
| Khối lượng kéo theo cho phép TGGT (Kg) |
38,720 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành |
|
| Động cơ |
Kiểu Hyundai D6CK |
| Dung tích xi lanh (cc) |
12742 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) |
440/ 1,800 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) |
214/ 1,200 |
| Bán kính quay vòng (m) |
7.5 |
| Khả năng vượt dốc (tanθ) |
27.2 |
| Truyền động/Lốp Hộp số |
12 cấp tiến, 2 cấp lùi |
| Lốp |
12R22.5-18PR |
| Hệ thống phanh |
Khí nén, tác động 2 dòng |
| Hệ thống phanh phụ khí xả |
Có |
| Hệ thống treo trước/sau |
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực/ nhíp lá |
| Hệ thống lái |
Trợ lục thủy lực |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) |
400 |
| Nội thất |
|
| Radio + AUX |
Có |
| Khóa cửa trung tâm |
Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
Có |