- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải nhẹ |
| Chiều dài thùng | Thùng dài: 3.2 m |
| Tải trọng | Tải trọng: 1 - 1.5 tấn |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.5L CRDi |
| Công suất cực đại | 128 Hp |
| Khối lượng toàn bộ | 3500 Kg |
Hyundai New Porter 150 – Hyundai H150 hay còn được được gọi Hyundai 1.5 tấn là dòng xe tải nhẹ của Hyundai có tải trọng từ 1 tấn, 1.2 tấn, 1.25 tấn, 1.5 tấn (tùy theo loại thùng ứng dụng). Đây cũng là dòng sản phẩm có mức giá bán thấp nhất của xe thương mại Hyundai và là dòng sản phẩm bán chạy nhất và được người tiêu dùng ưa chuộng trong suốt nhiều năm qua.
| THÔNG SỐ CƠ BẢN | Thùng lửng | Thùng mui bạt | Thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 1550 | 1450 | 1360 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1755 | 1855 | 1945 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 3500 | 3500 | 3500 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
5180 x 1740 x 1970 | 5200 x 1790 x 2660 | 5240 x 1790 x 2660 |
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
3110 x 1620 x 350 | 3120 x 1670 x 1800 | 3120 x 1670 x 1790 |
| Công suất cực đại động cơ (Hp) | 128 | 128 | 128 |

Hundai New Porter 150 – Hyundai 1.5 tấn là mẫu xe tải nhẹ đầu tiên và duy nhất ở Việt Nam hiện tại được sản xuất với công nghệ chế tạo áp dụng tiêu chuẩn tương đương dòng xe du lịch. Đáng chú ý, công đoạn hàn cabin xe được thực hiện bằng robot tự động hoàn toàn, robot hàn được lập trình tự động mang tới độ chính xác tuyệt đối từng điểm hàn, giúp thân xe chắc chắn và ổn định tối đa, mang tới chất lượt tốt nhất cho Porter 150.
Các tùy chọn thêm về đóng thùng đối với Hyundai 1.5 tấn New Porter 150:






Hyundai New Porter 150 mang đến cho bạn không chỉ đơn giản là một chiếc xe tải phục vụ công việc, mà hơn thế nữa đó còn là một chiếc xe có phong cách thực sự. Sở hữu những công nghệ hàng đầu, thông minh và tiện ích.

New Porter 150 là một chiếc xe đa dụng, cung cấp cho bạn một hiệu suất làm việc tối đa, chi phí hiệu quả và nâng tầm công việc của bạn lên một đẳng cấp mới. Bạn còn phải băn khoăn điều gì khi phải lựa chọn một chiếc xe cho công việc của mình? New Porter 150 sẽ cung cấp đầy đủ cho bạn.

Hyundai New Porter 150 cung cấp một không gian lái thực sự thỏa mái cho lái xe với những trang bị tiện nghi của một chiếc sedan. Hyundai hiểu rằng những tài xế xe tải luôn phải chịu những áp lực lớn trong mỗi chuyến đi.

Bởi vậy New Porter 150 đem đến một cabin nhiều tiện ích, chăm chút từ những điều nhỏ nhất để lái xe có thể có một hành trình an toàn cùng cảm giác thú vị khi cầm lái.

| Model |
New Porter 150 |
| Số chỗ ngồi | 3 chỗ |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.5L CRDi, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2497 cc |
| Công suất cực đại (Ps) | 130/3800 |
| Tỷ số nén | 16.4:1 |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) | 91 x 96 |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | 255/1500 ~ 3500 |
| Hộp số | Số sàn, 6 cấp |
| Hệ thống treo trước | Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực. |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Chiều dài cơ sở | 2640 mm |
| Vệt bánh xe | Trước: 1,485mm / Sau: 1,320mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 140 mm |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,4 m |
| Khối lượng toàn bộ | 3500 kg |
NGOẠI THẤT |
|
| Loại lốp | Một lốp trước, hai lốp sau |
| Cỡ vành (trước/sau) | 5.5L x 15” / 4J x 13” |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) | 195/70R15C – 8PR / 145R13C – 8PR |
| Loại vành | Thép |
NỘI THẤT |
|
| Hộp để dụng cụ | có |
| Đồng hồ tốc độ | có |
| Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth) | có |
| Hốc để kính | có |
| Hỗ trợ tựa lưng | có |
| Vô lăng điều chỉnh lên xuống (vô lăng gật gù) | có |
| Tay lái trợ lực | có |
| Điều hòa nhiệt độ | có, điều hòa chỉnh cơ |
| Cửa sổ chỉnh điện | có |
| Khóa cửa trung tâm | có |
AN TOÀN |
|
| Hệ thống phanh | Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau |
Ghi chú:
|
|
Từ khóa: