- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải nhẹ |
| Chiều dài thùng | Thùng dài: 4.3 m |
| Tải trọng | Tải trọng: 2 - 2.5 tấn |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.5L CD4CB |
| Công suất cực đại | 128 Hp |
| Khối lượng toàn bộ | 4995 kg |
Xe tải Hyundai N250 SL hay còn được gọi Hyundai 2.5 tấn thùng dài có kích thước chiều thùng 4.3m là phiên bản nâng cấp từ xe Hyundai N250 được Hyundai Thành Công Thương Mại lắp ráp và ra mắt từ năm 2019. Chiếc xe phù hợp với việc chuyên chở trong thành phố này là dòng sản phẩm rất nổi bật trong phân khúc 2,5 tấn hiện nay. Xe sử dụng động cơ D4CB đạt công suất 130ps, tiêu chuẩn Euro 4 và cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, cùng với đó Hyundai Mighty N250SL sử dụng hộp số sàn 6 cấp với 5 số tiến và 1 số lùi giúp xe vận hành êm ái, bền bỉ hơn. Cabin rộng rãi và lật nghiêng 45 độ giúp người lái thoải mái và sửa chữa dễ dàng hơn. Xe Hyundai N250SL đã trang bị sẵn điều hòa 2 chiều, hệ thống âm thanh giải trí đỉnh cao, cửa kính lên điện.

New Mighty N250SL – Hyundai 2.5 tấn thùng dài được sản xuất trên dây chuyền máy móc, thiết bị đồng bộ và hiện đại bậc nhất trong khu vực, theo quy trình quản lý nghiêm ngặt theo chuẩn quốc tế của Tập đoàn ô tô Hyundai, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu toàn cầu.
| THÔNG SỐ CƠ BẢN | N250 SL Thùng lửng | N250 SL Thùng mui bạt | N250 SL Thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 2450 | 2400 | 2250 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 2350 | 2400 | 2550 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 4995 | 4995 | 4995 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
6260 x 1935 x 2200 | 6290 x 1920 x 2560 | 6320 x 1930 x 2560 |
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
4280 x 1780 x 430 | 4350 x 1780 x 1620 | 4350 x 1800 x 1700 |
| Công suất cực đại động cơ (Hp) | 128 | 128 | 128 |

Các tùy chọn thêm về đóng thùng đối với New Mighty N250SL:




Thiết kế ngoại thất hiện đại
Nhìn bề ngoài, New Mighty N250 được thiết kế dựa trên triết lý của Hyundai đối với xe thương mại đó là sự tin cậy, tính thực tế và tính sáng tạo. New Mighty có thiết kế hiện đại, nổi bật của dòng xe tải cao cấp. Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao tương ứng là 5,260mm x 1,760mm x 2,200mm (xe sắt xi), chiều dài cơ sở 2,810mm rất phù hợp cho một chiếc xe tải hoạt động trong thành phố, khu vực đông dân cư.

Mặt trước là sự kết hợp của cụm đèn pha và đèn xi nhan cỡ lớn mang lại khả năng chiếu sáng tối ưu. Gương chiếu hậu được thiết kế tại vị trí thuận tiện để quan sát mang lại sự an tâm khi lái xe. Đặc biệt, New Mighty N250 được thiết kế với góc nhìn rộng từ vị trí người lái về phía trước, đảm bảo cho người lái có thể quan sát từ nhiều hướng khác nhau mang lại sự an toàn và tự tin khi lái xe.
Khoang lái rộng rãi và thoải mái

Không gian nội thất được thiết kế rộng rãi và thoải mái nhằm giảm căng thẳng khi lái xe. Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế hiện đại và dễ thao tác. Cụm đồng hồ trung tâm hiển thị tình trạng xe và các thông tin một cách rõ ràng và chính xác. Vô lăng trợ lực và điều chỉnh theo vị trí lái. Hệ thống âm thanh đa kết nối Radio/USB/AUX/ giúp giải tỏa mệt mỏi sau nhiều giờ lái xe. Hệ thống điều hòa chỉnh tay mang lại không gian thoải mái, dễ chịu. Ngoài ra chiếc xe còn được trang bị nhiều tiện ích như hộc để đồ trung tâm, hộc để đồ cánh cửa, chỗ để cốc và ngăn chứa đồ ghế phụ.

| Kích thước & Trọng lượng | |
|
D x R x C (mm) |
5,260 x 1,760 x 2,200 |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1,485 / 1,270 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2,810 |
|
Trọng lượng không tải |
1,780 |
|
Trọng lượng toàn tải |
4,720 |
|
Không tải phân bổ cầu trước |
1,300 |
|
Không tải phân bổ cầu sau |
510 |
|
Toàn tải phân bổ cầu trước |
2,000 |
|
Toàn tải phân bổ cầu sau |
2,760 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
|
Mã động cơ |
D4CB, Euro IV |
|
Loại động cơ |
Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử |
|
Dung tích công tác (cc) |
2,497 |
|
Công suất cực đại (Ps) |
130 / 3,800 |
|
Momen xoắn cực đại (Kgm) |
255 / 2,000 |
|
Hộp số |
M6AR1 |
|
Loại hộp số |
Số sàn, 6 cấp |
|
Ngoại thất |
|
|
Kiểu lốp xe |
Lốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau:Kiểu lốp đôi |
|
Kích thước lốp |
6.50R16 / 5.50R13 |
|
Đèn sương mù trước |
có |
|
Tay lái trợ lực |
có |
| Nội thất | |
|
Vô lăng gật gù |
có |
|
Cửa sổ điều chỉnh điện |
có |
|
Điều hòa nhiệt độ |
có |
|
Radio + AUX +USB |
có |
|
An toàn |
|
| Van điều hòa lực phanh | Có |
|
|
Từ khóa:
Xem thêm: Hyundai New Mighty N250 (Phiên bản thùng tiêu chuẩn)