- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải nhẹ |
| Chiều dài thùng | Thùng dài: 3.6 m |
| Tải trọng | Tải trọng: 2 - 2.5 tấn |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.5L CD4CB |
| Công suất cực đại | 128 Hp |
| Khối lượng toàn bộ | 4850 Kg |
Hyundai New Mighty N250 hay còn được được gọi Hyundai 2.5 tấn thuộc phân khúc xe tải nhẹ của Hyundai, Xe có tải trọng từ 2 tấn đến 2.5 tấn (tùy theo loại thùng). Tổng tải trọng 4850 Kg; chiều dài cơ sở 2810mm. Đây cũng là dòng sản phẩm có mức giá bán vô cùng hấp dẫn ở phân khúc có nhu cầu cao đáp ứng trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh.

| THÔNG SỐ CƠ BẢN | Hyundai 2.5 tấn thùng lửng | Hyundai 2.5 tấn thùng mui bạt | Hyundai 2.5 tấn thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 2500 | 2350 | 2300 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 2155 | 2305 | 2355 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 4850 | 4850 | 4850 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
5460 x 1930 x 2200 | 5480 x 1930 x 2550 | 5500 x 1930 x 2550 |
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
3530 x 1790 x 430 | 3540 x 1800 x 1610 | 3530 x 1800 x 1670 |
| Công suất cực đại động cơ (Hp) | 128 | 128 | 128 |
Hyundai 2.5 tấn New Mighty N250 được trang bị khối động cơ (D4CB) 2.5L, sản sinh công suất cực đại 130 mã lực tại 3,800 (vòng/phút) và mô men xoắn cực đại đạt 255 Nm / 2,000 (vòng/phút). Xe được trang bị hộp số sàn 6 cấp mang lại hiệu quả truyền động tốt, cực kỳ mượt mà và êm ái. Với sự kết hợp này, New Mighty N250 hoạt động rất mạnh mẽ nhưng cũng rất tiết kiệm nhiên liệu. Đặc biệt, New Mighty N250 còn được trang bị hệ thống van điều hòa lực phanh theo tải trọng (LSPV), giúp điều chỉnh lực phanh phù hợp với từng mức tải trọng khi vận hành, mang lại sự an toàn tối ưu. Đây là một ưu thế của New Mighty N250.

New Mighty N250 được sản xuất trên dây chuyền máy móc, thiết bị đồng bộ và hiện đại bậc nhất trong khu vực, theo quy trình quản lý nghiêm ngặt theo chuẩn quốc tế của Tập đoàn ô tô Hyundai, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu toàn cầu.

Các tùy chọn thêm về đóng thùng đối với Hyundai 2.5 tấn – New Mighty N250:




New Mighty N250 có Thiết kế ngoại thất hiện đại. Nhìn bề ngoài, New Mighty N250 được thiết kế dựa trên triết lý của Hyundai đối với xe thương mại đó là sự tin cậy, tính thực tế và tính sáng tạo. New Mighty có thiết kế hiện đại, nổi bật của dòng xe tải cao cấp. Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao tương ứng là 5,260mm x 1,760mm x 2,200mm (xe sắt xi), chiều dài cơ sở 2,810mm rất phù hợp cho một chiếc xe tải hoạt động trong thành phố, khu vực đông dân cư.

Mặt trước là sự kết hợp của cụm đèn pha và đèn xi nhan cỡ lớn mang lại khả năng chiếu sáng tối ưu. Gương chiếu hậu được thiết kế tại vị trí thuận tiện để quan sát mang lại sự an tâm khi lái xe. Đặc biệt, New Mighty N250 được thiết kế với góc nhìn rộng từ vị trí người lái về phía trước, đảm bảo cho người lái có thể quan sát từ nhiều hướng khác nhau mang lại sự an toàn và tự tin khi lái xe.
Khoang lái rộng rãi và thoải mái

Không gian nội thất được thiết kế rộng rãi và thoải mái nhằm giảm căng thẳng khi lái xe. Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế hiện đại và dễ thao tác. Cụm đồng hồ trung tâm hiển thị tình trạng xe và các thông tin một cách rõ ràng và chính xác. Vô lăng trợ lực và điều chỉnh theo vị trí lái. Hệ thống âm thanh đa kết nối Radio/USB/AUX/ giúp giải tỏa mệt mỏi sau nhiều giờ lái xe. Hệ thống điều hòa chỉnh tay mang lại không gian thoải mái, dễ chịu. Ngoài ra chiếc xe còn được trang bị nhiều tiện ích như hộc để đồ trung tâm, hộc để đồ cánh cửa, chỗ để cốc và ngăn chứa đồ ghế phụ.

| Kích thước & Trọng lượng | |
|
D x R x C (mm) |
5,260 x 1,760 x 2,200 |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1,485 / 1,270 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2,810 |
|
Trọng lượng không tải |
1,780 |
|
Trọng lượng toàn tải |
4,720 |
|
Không tải phân bổ cầu trước |
1,300 |
|
Không tải phân bổ cầu sau |
510 |
|
Toàn tải phân bổ cầu trước |
2,000 |
|
Toàn tải phân bổ cầu sau |
2,760 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
|
Mã động cơ |
D4CB, Euro IV |
|
Loại động cơ |
Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử |
|
Dung tích công tác (cc) |
2,497 |
|
Công suất cực đại (Ps) |
130 / 3,800 |
|
Momen xoắn cực đại (Kgm) |
255 / 2,000 |
|
Hộp số |
M6AR1 |
|
Loại hộp số |
Số sàn, 6 cấp |
|
Ngoại thất |
|
|
Kiểu lốp xe |
Lốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau:Kiểu lốp đôi |
|
Kích thước lốp |
6.50R16 / 5.50R13 |
|
Đèn sương mù trước |
có |
|
Tay lái trợ lực |
có |
| Nội thất | |
|
Vô lăng gật gù |
có |
|
Cửa sổ điều chỉnh điện |
có |
|
Điều hòa nhiệt độ |
có |
|
Radio + AUX +USB |
có |
|
An toàn |
|
| Van điều hòa lực phanh | Có |
|
|
Từ khóa:
Xem thêm: Hyundai New Mighty N250SL (Phiên bản thùng siêu dài)