- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải trung |
| Chiều dài thùng | Thùng dài: 4.5 - 5 m |
| Tải trọng | Tải trọng: 4.5 - 5tấn |
| Động cơ | Diesel, 2891CC, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Công suất cực đại | 158 Hp |
| Khối lượng toàn bộ | 8000 Kg |
Hyundai Mighty EX6 hay còn gọi Hyundai 5 tấn mới là mẫu xe tải mới nhất của Hyundai tại Viêt Nam trong phân khúc tải trung với ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới: Hiện đại, năng động, tiện nghi.., với những đổi mới mang tính đột phá cả về động cơ, kích thước, tải trọng cho đến thiết kế. Không chỉ là một chiếc xe với khả năng vận tải hàng hóa thông thường, Mighty EX6 chắc chắn sẽ đem đến cho bạn những trải nghiệm vượt hơn cả mong đợi. Mighty EX6 là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại và tính ứng dụng cao. Cabin được thiết kế mang phong cách Châu Âu, theo kiểu “vuông” hiện đại và khác biệt.

| Nội dung | Thông số kỹ thuật |
| Kích thước tổng thể |
|
| D x R x C (mm) | 6,650×2,028×2,310 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1,695/1495 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3,850 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Chiều dài đầu / đuôi xe | 1,140/1,640 |
| Góc thoát trước/sau | 23/20 |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 2,500 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 8,000 |
| Động cơ | |
| Mã động cơ | D4CC |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích công tác (cc) | 2,891 |
| Công suất cực đại (Ps) | 160Ps/3,000 |
| Tỷ số nén | 15.5 : 1 |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) | 95 x 102 |
| Momen xoắn cực đại (N.m) | 392/ 1,500 ~ 2,800 |
| Hộp số | |
| Hộp số | 5 số tiến, 1 số lùi |
| Đặc tính vận hành | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 7.51 |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 102 |
| Khả năng leo dốc tối đa (%) | 33.1 |
| Hệ thống treo | |
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Vành & Lốp xe | |
| Lốp trước/sau | 7.00-16 / 7.00-16 |
| Các trang bị khác | |
| Radio + AUX | X |
| Hệ thống điều hòa | X |
| Tay lái trợ lực | X |
| Vô lăng gật gù | X |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | X |
| Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy | X |