- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải trung |
| Chiều dài thùng | Thùng dài: 4.9 - 5.8 m |
| Tải trọng | Tải trọng: 5.5 - 7 tấn |
| Động cơ | Turbo Diesel 4.0L D4GA |
| Công suất cực đại | 138 Hp |
| Khối lượng toàn bộ | 10600 Kg |
Hyundai New Mighty 110 thuộc phân khúc xe tải trung của Hyundai có dải tải trọng từ 5.5 tấn đến 7 tấn. Hyundai Mighty 110 có Trục cơ sở dài: 3,775 mm, tổng tải trọng 10600 kg . Hyundai 110 được ra mắt hướng tới nhiều mục đích sử dụng như làm tải thùng, tải ben, xe gắn cẩu, xe chở rác, xe cứu hộ,…

| Sản phẩm/ loại thùng | Kích thước lòng thùng
(Dài x Rộng x Cao) (mm) |
Tải trọng (Kg) | Khối lượng bản thân (Kg) | ||
| 110SP | Mui bạt | 4890 x 2040 x 1880 | 6800 | 3605 | |
| Kín | 4900 x 2050 x 1880 | 6700 | 3705 | ||
| 110SL | Mui bạt | 5710 x 2050 x 1880 | 6700 | 3705 | |
| Kín | 5720 x 2060 x 1880 | 6500 | 3905 | ||
| 110XL | Mui bạt | 6280 x 2040 x 1880 | 6500 | 3905 | |
| Kín | 6280 x 2060 x 1880 | 6400 | 4005 | ||
Đánh giá:
|
|||||
Động cơ: Sức mạnh của New Mighty 110 là nhờ vào khối động cơ D4GA, đáp ứng tiêu chuẩn Euro 4, dung tích xy-lanh lên đến 3,933cc, cho công suất cực đại đạt 140 – 150 Ps tại vòng tua 2,700 vòng/phút và momen xoắn cực đại là 372 N.m tại vòng tua 1,400 vòng/phút. Sức mạnh động cơ được truyền tới cầu xe thông qua hộp số M035S5, 5 số tiến, 1 số lùi. Với các chỉ số này, New Mighty 110S vận hành một cách mạnh mẽ nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Để có thể chịu tải cao xe tải 110SL cũng được trang bị cầu sau Dymos 32R chịu tải lớn. Ngoài ra xe trang bị lốp to 8,25-16 ở cả 2 cầu trước và cầu sau giúp xe linh hoạt, dễ dàng đi chuyển hơn trên những cung đường kho khăn, đèo dốc, mấp mô. Hộp số lớn nhãn hiệu Hyundai Dymos M035S5 5 cấp với 5 số tiến, 1 số lùi được dẫn động cơ khí chịu tải cực tốt so với các phiên bản trước đó cho khả năng truyền động tốt hơn.
Một trong những điều các bác tài quan tấm nữa đặc biệt là đối với những xe Hyundai tải trọng cao như xe Hyundai HD110SL này là những trang bị an toàn trên xe. Ngoài phanh chính là phanh tang trống dẫn động thủy lực trợ lực chân không xe được trang bị phanh khí xả (phanh ngắt cổ bô) giúp xe vận hành an toàn, nhẹ nhàng và êm ái hơn trên những đoạn đèo dốc.

Các tùy chọn thêm về đóng thùng đối với New Mighty 110:




Thiết kế ngoại thất đậm chất Hyundai

Dễ dàng nhận thấy, New Mighty 110S có thiết kế mang đậm chất Hyundai hiện đại và linh hoạt. Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của New Mighty 110S là 6,630 x 2,000 x 2,300 (xe chassis).
Mặt trước của xe nổi bật với lưới tản nhiệt kết hợp với cụm đèn pha kéo dài sang hai bên mang lại vẻ khỏe khoắn và năng động. Gương chiếu hậu được thiết kế với góc quan sát rộng, tăng độ an toàn cho người lái. Cửa xe với góc mở lớn trên 700 thuận tiện cho việc ra vào. Xe cũng được trang bị bậc lên xuống ở vị trí thuận lợi giúp cho việc lên xuống xe trở nên dễ dàng hơn.
Nội thất cabin rộng rãi, thoải mái

New Mighty 110S gây ấn tượng với cabin rộng rãi và vô cùng thoải mái. Nội thất cabin được thiết kế và bố trí tối giản chi tiết và tối đa không gian. Bảng điều khiển trung tâm thiết kế cong ấn tượng giúp việc thao tác trở nên dễ dàng hơn. Vô lăng gật gù điều chỉnh theo vị trí ngồi lái tiện lợi. Cụm đồng hồ trung tâm dễ quan sát hiển thị các thông số cần thiết. Xe được trang bị đầu audio kết nối Radio / AUX. Bên cạnh đó, New Mighty 110S trang bị điều hòa chỉnh tay mang lại không gian thoáng mát, dễ chịu cho người lái và người ngồi cạnh. Để tăng tiện ích cho người sử dụng, xe trang bị thêm nhiều hộc chứa đồ tiện ích, chỗ để cốc, ngăn để tài liệu, và các giấy tờ quan trọng khác.

| Kích thước & Trọng lượng | |
|
D x R x C (mm) (xe sắt xi) |
6,630 x 2,000 x 2,300 |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1,680 / 1,495 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
3,775 |
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
230 |
|
Chiều dài đầu / đuôi xe |
1,075 / 1,730 |
|
Góc thoát trước/sau |
29 / 16 |
|
Số chỗ ngồi |
3 |
|
Khối lượng toàn bộ (kg) |
10,600 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
|
Động cơ |
D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4 |
|
Dung tích công tác (cc) |
3,933 |
|
Công suất cực đại (Ps) |
140-150 / 2,700 |
|
Tỷ số nén |
17.0:1 |
|
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) |
103 x 118 |
|
Momen xoắn cực đại (N.m) |
372 / 1,400 |
|
Hộp số |
5 số tiến, 1 số lùi |
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
7,6 |
|
Vận tốc tối đa (km/h) |
93.4 |
|
Khả năng leo dốc tối đa (%) |
20.62 |
|
Hệ thống treo/sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|
Lốp trước/sau |
8.25-16 / 8.25-16 |
|
Nội thất |
|
|
Tay lái trợ lực |
có |
|
Vô lăng gật gù |
có |
|
Khóa cửa trung tâm |
có |
|
Cửa sổ điều chỉnh điện |
có |
|
Điều hòa nhiệt độ |
có |
|
Radio + AUX +USB |
có |
|
An toàn |
|
|
Bộ điều hòa lực phanh |
có |
|
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ |
có |
Từ khóa:
Xem thêm: Hyundai 4 tấn New Mighty 75S