- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải nhẹ |
| Chiều dài thùng | 4 - 4.5m |
| Tải trọng | 3.5 tấn |
| Động cơ | D4CC, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất cực đại | 117.6kW (158 HP) |
| Khối lượng toàn bộ | 6800kg |
Hyundai N650L hay còn được được gọi Hyundai 3.5 tấn là dòng xe tải nhẹ thuộc phân khúc 3.5 tấn với những tính năng nổi trội so với các sản phẩm cùng phân khúc cùng mức chi phí đầu tư hợp lý mang tới quý khách hàng một lựa chọn đầu tư vô cùng hợp lý.

𝗛𝘆𝘂𝗻𝗱𝗮𝗶 𝗡𝟲𝟱𝟬𝗟 – “Giải pháp vận tải linh hoạt” với nhiều ưu điểm vượt trội, hứa hẹn mang đến cho khách hàng những trải nghiệm bất ngờ, với các thông số kỹ thuật sau:
(*) KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG:
Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,060 x 1,870 x 2,210 mm
Chiều dài cơ sở: 3,415 mm
Khối lượng bản thân: 2360 kg
Tổng tải trọng: 6800 kg
(*) ĐỘNG CƠ & HỘP SỐ:
Động cơ: D4CC
Dung tích xy lanh: 2891 cc
Công suất cực đại: 160/3000 Ps/rpm
Hộp số: 5MT
Tương tự các sản phẩm xe thương mại Hyundai hiện tại, 𝗛𝘆𝘂𝗻𝗱𝗮𝗶 𝗡𝟲𝟱𝟬𝗟 sử dụng động cơ 𝗘𝘂𝗿𝗼 𝟱 mạnh mẽ, hoạt động theo nguyên lý tuần hoàn khí thải, KHÔNG URE, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận hành.
| THÔNG SỐ CƠ BẢN | Thùng lửng | Thùng mui bạt | Thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 3490 | 3490 | |
| Khối lượng bản thân xe Chassis (kg) | 2360 | 2360 | 2360 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 6800 | 6800 | 6800 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
|||
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
|||
| Công suất cực đại động cơ (Hp) | 158 | 158 | 158 |
| Model |
N650L |
| Số chỗ ngồi | 3 chỗ |
| Động cơ | D4CC, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun dầu điện tử |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2891 cc |
| Công suất cực đại (kW/vòng/phút) | 117.6/3000 |
| Tỷ số nén | |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) | |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | 392,4/1.500~2.800 |
| Hộp số | Số sàn, 6 cấp |
| Hệ thống treo trước | |
| Hệ thống treo sau | |
| Chiều dài cơ sở | 3415 mm |
| Vệt bánh xe | Trước: 1,480mm / Sau: 1,435mm |
| Khoảng sáng gầm xe | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | |
| Khối lượng toàn bộ | 6800 kg |
| Tải trọng (thùng kín/ thùng mui bạt) | xấp xỉ 3.5 tấn |
NGOẠI THẤT |
|
| Loại lốp | Một lốp trước, hai lốp sau |
| Cỡ vành (trước/sau) | |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) | 7.00R16 |
| Loại vành | Thép |
NỘI THẤT |
|
| Hộp để dụng cụ | có |
| Đồng hồ tốc độ | có |
| Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth) | có |
| Hốc để kính | có |
| Hỗ trợ tựa lưng | có |
| Vô lăng điều chỉnh lên xuống (vô lăng gật gù) | có |
| Tay lái trợ lực | có |
| Điều hòa nhiệt độ | có |
| Cửa sổ chỉnh điện | có |
| Khóa cửa trung tâm | có |
AN TOÀN |
|
| Hệ thống phanh | Tang trống, Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không |
Ghi chú:
|
|