- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
| Phân khúc | Tải nặng & Đầu kéo, Xe chuyên dụng |
| Chiều dài thùng | Chiều dài bồn trộn: 4178 mm |
| Tải trọng | Tải trọng ≈ 13 tấn, chở 7 khối |
| Kích thước lòng thùng | Thể tích bồn trộn ≈ 7 khối |
| Động cơ | Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp, 12920cc |
| Công suất cực đại | 375 Hp |
| Khối lượng toàn bộ | 28015 Kg |
Hyundai HD270 trộn bê tông có thể tích bồn trộn lên đến 7 m3. Là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất, giá cả và độ tin cậy. Hãy xem xét kỹ hơn và bạn sẽ sớm nhận ra tại sao các xe bồn trộn của Hyundai lại có hiệu quả tốt nhất cho đến nay. Thiết kế đẹp mắt kết hợp với hiệu suất trộn hàng đầu cùng cơ cấu chống rung giúp xe có tuổi thọ cao. Cơ cấu vít xoắn kép cho hiệu suất trộn và rót hiệu quả cao cho phép bạn cung cấp bê tông trộn sẵn có chất lượng cao.
Chiếc xe bồn trộn đời mới HD270 Mixer được cải tiến với trục cơ sở dài hơn mang lại sự thoải mái cho lái xe cũng như thuận tiện khi lắp đặt, được cải tiến theo nhu cầu của khách hàng.


Dễ dàng sử dụng

Khay nạp dễ dàng

Hệ thống rửa điều khiển điện

Tải trọng lớn hơn

Vận hành tiện lợi

Hộp điều khiển trung tâm
| Kích thước & Trọng lượng – Hyundai trộn bê tông | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) |
8.310 x 2.495 x 3.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
4.59 |
| Khoảng nhô trước/sau |
1.495/ 2.240 |
| Vết bánh xe trước/sau |
2.040/ 1.850 |
| Khối lượng bản thân (kg) |
11.64 |
| Khối lượng tối đa |
28.015 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành |
|
| Động cơ |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp |
| Dung tích công tác (cc) |
12.92 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) |
380/1.900 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) |
148/1.500 |
| Hộp số |
6 số tiến và 1 số lùi |
| Khả năng vượt dốc (tanθ) |
26 |
| Vận tốc tối đa (km/h) |
101 |
| Hệ thống treo trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Kiểu lốp xe |
Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) |
12R 22.5 – 16PR |
| Ngoại thất |
|
| Bồn trộn (Chiều dài x Đường kính x Thể tích) |
4178,5 x 2.100 x 7 m3 |
| Nội thất |
|
| Điều hòa |
Có |
| An toàn |
|
| Hệ thống phanh hỗ trợ |
Phanh khí xả, kiểu van bướm |
| Hệ thống phanh chính |
Phanh tang trống, khí nén 2 dòng |