- Xe tải
- Xe tải hạng nhẹ
- Xe tải hạng trung
- Xe tải nặng & đầu kéo
- Trang Sản phẩm >>
- Xe Khách
- Xe khách Hyundai
- Dịch vụ hậu mãi
- SXLR Thùng
- Bảng giá
- Tin tức
- VIDEO
- Giới thiệu
Hyundai New Porter 150 – Hyundai H150 hay còn được được gọi Hyundai 1.5 tấn là dòng xe tải nhẹ của Hyundai có tải trọng từ 1 tấn, 1.2 tấn, 1.25 tấn, 1.5 tấn (tùy theo loại thùng ứng dụng). Đây cũng là dòng sản phẩm có mức giá bán thấp nhất của xe thương mại Hyundai và là dòng sản phẩm bán chạy nhất và được người tiêu dùng ưa chuộng trong suốt nhiều năm qua.

| THÔNG SỐ CƠ BẢN | Thùng lửng | Thùng mui bạt | Thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 1550 | 1450 | 1360 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1755 | 1855 | 1945 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 3500 | 3500 | 3500 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
5180 x 1740 x 1970 | 5200 x 1790 x 2660 | 5240 x 1790 x 2660 |
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
3110 x 1620 x 350 | 3120 x 1670 x 1800 | 3120 x 1670 x 1790 |
| Giá bán | Đang cập nhật | đang cập nhật | đang cập nhật |


Hyundai New Mighty N250 hay còn được được gọi Hyundai 2.5 tấn thuộc phân khúc xe tải nhẹ của Hyundai, Xe có tải trọng từ 2 tấn đến 2.5 tấn (tùy theo loại thùng). Tổng tải trọng 4850 Kg; chiều dài cơ sở 2810mm. Đây cũng là dòng sản phẩm có mức giá bán vô cùng hấp dẫn ở phân khúc có nhu cầu cao đáp ứng trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh.
| THÔNG SỐ CƠ BẢN | Hyundai 2.5 tấn thùng lửng | Hyundai 2.5 tấn thùng mui bạt | Hyundai 2.5 tấn thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 2500 | 2350 | 2300 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 2155 | 2305 | 2355 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 4850 | 4850 | 4850 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
5460 x 1930 x 2200 | 5480 x 1930 x 2550 | 5500 x 1930 x 2550 |
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
3530 x 1790 x 430 | 3540 x 1800 x 1610 | 3530 x 1800 x 1670 |
| Giá bán | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |

Xe tải Hyundai N250 SL hay còn được gọi Hyundai 2.5 tấn thùng dài có kích thước chiều thùng 4.3m là phiên bản nâng cấp từ xe Hyundai N250 được Hyundai Thành Công Thương Mại lắp ráp và ra mắt từ năm 2019. Chiếc xe phù hợp với việc chuyên chở trong thành phố này là dòng sản phẩm rất nổi bật trong phân khúc 2,5 tấn hiện nay. Xe sử dụng động cơ D4CB đạt công suất 130ps, tiêu chuẩn Euro 4 và cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, cùng với đó Hyundai Mighty N250SL sử dụng hộp số sàn 6 cấp với 5 số tiến và 1 số lùi giúp xe vận hành êm ái, bền bỉ hơn.

Cabin rộng rãi và lật nghiêng 45 độ giúp người lái thoải mái và sửa chữa dễ dàng hơn. Xe Hyundai N250SL đã trang bị sẵn điều hòa 2 chiều, hệ thống âm thanh giải trí đỉnh cao, cửa kính lên điện. New Mighty N250SL – Hyundai 2.5 tấn thùng dài được sản xuất trên dây chuyền máy móc, thiết bị đồng bộ và hiện đại bậc nhất trong khu vực, theo quy trình quản lý nghiêm ngặt theo chuẩn quốc tế của Tập đoàn ô tô Hyundai, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu toàn cầu.

| THÔNG SỐ CƠ BẢN | N250 SL Thùng lửng | N250 SL Thùng mui bạt | N250 SL Thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 2450 | 2400 | 2250 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 2350 | 2400 | 2550 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 4995 | 4995 | 4995 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
6260 x 1935 x 2200 | 6290 x 1920 x 2560 | 6320 x 1930 x 2560 |
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
4280 x 1780 x 430 | 4350 x 1780 x 1620 | 4350 x 1800 x 1700 |
| Giá bán | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
Hyundai New Mighty 75S hay còn gọi Hyundai 4 tấn, Hyundai 3.5 tấn, thuộc phân khúc xe tải nhẹ Hyundai có dải tải trọng từ 3.5 tấn đến 4 tấn. Hyundai Mighty 75S có Trục cơ sở dài: 3,415mm, tổng tải trọng 7000 kg . Hyundai 75S được ra mắt hướng tới nhiều mục đích sử dụng như làm tải thùng, tải ben, xe gắn cẩu, xe chở rác, xe cứu hộ,…

| THÔNG SỐ CƠ BẢN | Thùng lửng | Thùng mui bạt | Thùng kín |
| Tải trọng (kg) | 3.490 kgHoặc (4.050 kg) | 3495 | 3400 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 3310 | 3405 | |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 7000 | 7000 | 7000 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
6435 x 2190 x 2270 | 6430 x 2190 x 2910 | 6460 x 2190 x 2910 |
| Kích thước lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
4460 x 2030 x 500 | 4480 x 2040 x 1845 | 4490 x 2060 x 1840 |
| Giá bán | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |

Sức mạnh của New Mighty 75S và 110S là nhờ vào khối động cơ D4GA, đáp ứng tiêu chuẩn Euro 4, dung tích xy-lanh 3,933cc, cho công suất cực đại đạt 140 Ps tại vòng tua 2,700 vòng/phút và momen xoắn cực đại là 38kg.m tại vòng tua 1,400 vòng/phút. Sức mạnh động cơ được truyền tới cầu xe thông qua hộp số M035S5, 5 số tiến, 1 số lùi. Với các chỉ số này, New Mighty 75S-110S vận hành một cách mạnh mẽ nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

Hyundai New Mighty 110 thuộc phân khúc xe tải trung của Hyundai có dải tải trọng từ 5.5 tấn đến 7 tấn. Hyundai Mighty 110 có Trục cơ sở dài: 3,775 mm, tổng tải trọng 10600 kg . Hyundai 110 được ra mắt hướng tới nhiều mục đích sử dụng như làm tải thùng, tải ben, xe gắn cẩu, xe chở rác, xe cứu hộ,…
| Sản phẩm/ loại thùng | Kích thước lòng thùng(Dài x Rộng x Cao) (mm) | Tải trọng (Kg) | Giá bán | |
| 110SP | Mui bạt | 4890 x 2040 x 1880 | 6800 | Liên hệ |
| Kín | 4900 x 2050 x 1880 | 6700 | Liên hệ | |
| 110SL | Mui bạt | 5710 x 2050 x 1880 | 6700 | Liên hệ |
| Kín | 5720 x 2060 x 1880 | 6500 | Liên hệ | |
| 110XL | Mui bạt | 6280 x 2040 x 1880 | 6500 | Liên hệ |
| Kín | 6280 x 2060 x 1880 | 6400 | Liên hệ | |

Đánh giá:

Hyundai New Mighty EX8 thuộc phân khúc xe tải trung của Hyundai, là dòng sản phẩm với ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới, hiện đại, năng động. Hyundai EX8 có dải tải trọng từ 6 tấn đến 7.5 tấn. Ưu điểm của EX8 là dung tích động cơ và công suất ở mức vừa phải giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn, mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sử dụng.

| Sản phẩm/ loại thùng | Kích thước lòng thùng (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
Tải trọng (Kg) | Giá bán | |
| EX8 GTS1 | Mui bạt | 5390 x 2100 x 2095 | 6150 | Liên hệ |
| Kín | 5360 x 2100 x 2095 | 6000 | Liên hệ | |
| EX8 GTS2 | Mui bạt | 5390 x 2100 x 2095 | 7050 | Liên hệ |
| Kín | 5360 x 2100 x 2080 | 6900 | Liên hệ | |
| EX8 GTL | Mui bạt | 5850 x 2100 x 2095 | 7050 | Liên hệ |
| Kín | 5850 x 2100 x 2080 | 6850 | Liên hệ | |
| EX8L | Mui bạt | 5710 x 2080 x 2040 | 7250 | Liên hệ |
| Kín | 5710 x 2080 x 2040 | 7000 | Liên hệ | |
